Ống FEP Teflon

Ống FEP Teflon

Ống Teflon FEP (Fluorinated Ethylene Propylene) là một loại nhựa nhiệt dẻo bán trong suốt, phổ biến được sử dụng nhờ khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, ổn định nhiệt độ (lên đến ~392 độ F/200 độ ) và cách điện, lý tưởng cho việc lấy mẫu môi trường (đất/nước ngầm), công việc trong phòng thí nghiệm và các hệ thống thực phẩm/nước nơi độ tinh khiết và khả năng hiển thị là then chốt, mang lại những lợi ích như độ trong suốt của tia cực tím và chi phí thấp hơn PTFE.
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

Ống FEP Teflon

 

 

Ống Teflon FEP (Fluorinated Ethylene Propylene) là một loại nhựa nhiệt dẻo bán trong suốt, phổ biến được sử dụng nhờ khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, ổn định nhiệt độ (lên đến ~392 độ F/200 độ ) và cách điện, lý tưởng cho việc lấy mẫu môi trường (đất/nước ngầm), công việc trong phòng thí nghiệm và các hệ thống thực phẩm/nước nơi độ tinh khiết và khả năng hiển thị là then chốt, mang lại những lợi ích như độ trong suốt của tia cực tím và chi phí thấp hơn PTFE.

 

Đặc điểm chính

 

1

Kháng hóa chất:Tương thích với hầu hết các dung môi, hóa chất khắc nghiệt.

2

Phạm vi nhiệt độ:Thông thường từ -328 độ F đến 392 độ F (-200 độ đến 200 độ).

3

Độ rõ & UV:Quang học rõ ràng, có độ trong suốt cao và có khả năng chống tia cực tím-, cho phép giám sát và sử dụng trực quan trong các hệ thống lọc tia cực tím.

4

Tính chất điện:Độ bền điện môi tuyệt vời, hằng số điện môi thấp, tốt cho cách điện.

5

Bề mặt không dính: Ngăn ngừa sự tích tụ, giúp xử lý tốt các chất lỏng nhớt và dễ dàng làm sạch.

6

Độ thấm thấp: Rào cản vượt trội đối với khí và hơi.

7

Tính linh hoạt và sức mạnh: Dẻo dai và linh hoạt, có khả năng chống tia cực tím tốt.

 

Ống FEP VS Ống PTFE

 

Ống FEP (Fluorinated Ethylene Propylene) và ống PTFE (Polytetrafluoroethylene) đều là những ống-fluoropolymer hiệu suất cao có khả năng kháng hóa chất tuyệt vời nhưng chúng khác nhau chủ yếu ở độ trong suốt, tính linh hoạt và khả năng chịu nhiệt độ. FEP trong suốt, linh hoạt hơn và dễ xử lý hơn (có thể tan chảy{2}}có thể xử lý được), trong khi PTFE mờ đục hơn, cứng hơn và chịu được nhiệt độ cao hơn (260 độ so với 200 độ ).

 

Sự khác biệt chính

 

Minh bạch

FEP có độ trong suốt cao (trong suốt về mặt quang học), khiến nó trở nên lý tưởng để theo dõi trực quan chất lỏng. PTFE thường có màu trắng sữa và mờ đục.

01

Phạm vi nhiệt độ

PTFE có nhiệt độ sử dụng tối đa cao hơn, thường lên tới 260 độ (500 độ F), trong khi FEP được đánh giá lên tới 200 độ (392 độ F).

02

Tính linh hoạt & xử lý

FEP linh hoạt hơn và dễ xử lý hơn trong việc định tuyến phức tạp. FEP có thể tan chảy-có thể xử lý được, cho phép hàn,-kín nhiệt và tạo thành các hình dạng phức tạp. PTFE thường được ép đùn dưới dạng bột nhão và không dễ tan chảy.

03

Ma sát

Cả hai đều tuyệt vời, nhưng PTFE có hệ số ma sát thấp hơn một chút (0,04-0,07) so với FEP (0,05-0,09).

04

 

 
 
Ứng dụng

FEP

Thích hợp cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm, y tế và phân tích đòi hỏi khả năng hiển thị.

PTFE

Lý tưởng cho các ứng dụng cách nhiệt, công nghiệp và cách điện-có nhiệt độ cao.

 

Dữ liệu kỹ thuật

Tên

PTFE

FEP

PFA

Độ bền kéo (kp/cm2)

250

210

280

Khả năng mở rộng(%)

350

300

300

Độ cứng (D)

55D

D55

D55

Điểm nóng chảy (độ)

327

279

305

Nhiệt độ cao (độ)

+260

+200

+260

Nhiệt độ thấp (độ)

-200

-200

-200

Giới hạn không cháy

Xếp hạng 94 võ

Xếp hạng 94 võ

Xếp hạng 94 võ

Hấp thụ nước (20 độ,%)

<0.01

<0.01

<0.01

Chống chịu thời tiết

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc

Mật độ (g/cm3)

2.1

2.1

2.1

Độ thấm 1Mhz

2.1

2.1

2.1

Hệ số tản nhiệt

0.0002

0.0002

0.0002

Kháng hữu cơ

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc

Tham gia vào các tính chất axit{0}}bazơ

Xuất sắc

Xuất sắc

Xuất sắc

độ đàn hồi

Tốt

Tốt

Tốt

Nhiệt dung riêng cal/g/

0.3

0.28

0.29

 

Ứng dụng phổ biến

 

Xử lý hóa chất

Đường truyền, kính ngắm.

01

Dược phẩm & Công nghệ sinh học

Xử lý chất lỏng vô trùng, thiết bị chẩn đoán, nuôi cấy tế bào.

02

Thiết bị y tế

Ống thông (ngoài màng cứng, tiết niệu), cung cấp insulin, tiếp cận mạch máu.

03

Điện tử

Cách nhiệt.

04

Thực phẩm & Đồ uống

Vỏ cuộn chống dính, thiết bị xử lý.

05

product-360-360
product-1000-999

 

Thanh toán & Vận chuyển

 

đóng gói

Thùng Carton/Pallet/Hộp Gỗ

Phương thức vận chuyển

Bằng đường cao tốc, đường hàng không, đường biển

Cảng FOB

Thâm Quyến

Thời gian sản xuất

Phụ thuộc vào số lượng của bạn (3 ~ 15 ngày)

OEM/ODM Có sẵn
Sự chi trả TT/Ali trả tiền/Ali Đảm bảo

 

Câu hỏi thường gặp

 

Q1: Có mẫu miễn phí không?

Chúng tôi tự do cung cấp mẫu chứng khoán của chúng tôi (cũng có thể theo yêu cầu của bạn) và chi phí vận chuyển có thể cần về phía bạn.

Câu 2: Moq của bạn là gì?

1-3 cuộn (305 mét/cuộn)

Câu 3: Bạn có chấp nhận tùy chỉnh của khách hàng không?

Có, vui lòng cung cấp mô tả hoặc bản vẽ của bạn và có thể tạo ra các màu khác nhau.

Q4: Làm thế nào và khi nào bạn sẽ giao hàng?

Giao hàng với DHL, UPS, FedEx và cũng có thể được thực hiện theo yêu cầu của bạn. Thời gian giao hàng trong 3 ~ 5 ngày (Có một số lượng lớn các thông số kỹ thuật thông thường trong kho)

Q5: Tại sao chọn ống fep?

Ống FEP (Fluorinated Ethylene Propylene) được chọn vì sự kết hợp vượt trội giữa độ trơ hóa học cao, độ trong quang học tuyệt vời và tính linh hoạt, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng y tế, phòng thí nghiệm và xử lý chất lỏng. Nó mang lại độ trong suốt vượt trội so với PTFE, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, duy trì độ tinh khiết cao và mang lại độ bền điện môi tuyệt vời.

Chú phổ biến: Ống teflon FEP, nhà sản xuất, nhà cung cấp ống teflon FEP Trung Quốc

Gửi tin nhắn